-
TP.HCM phê duyệt đấu giá hàng loạt khu đất, có khu giá khởi điểm 375 tỷ đồng -
Anh Nguyen Oceanfront Horizon: Lợi thế vượt trội của căn hộ biển sở hữu lâu dài tại trung tâm Nha Trang -
Dự án resort 4.500 tỷ đồng ven biển Bảo Ninh vẫn “án binh bất động” -
Giá bán căn hộ chung cư bình quân tại Hà Nội khoảng 123 triệu đồng/m² -
Thuê đất 50 năm, dự án chưa vận hành đã “hao hụt” nhiều năm vì chờ thủ tục -
Đà Nẵng chấp thuận đầu tư Chung cư 13 Nguyễn Chí Thanh, tổng vốn hơn 122 tỷ đồng
![]() |
| Một đoạn Quốc lộ 6 qua Xuân Mai. |
Phía bắc Dự án giáp Quốc lộ 6 và Công ty cổ phần Chăn nuôi C.P. Việt Nam - Chi nhánh Xuân Mai Hà Nội; Các phía còn lại giáp đất nông nghiệp của thị trấn Xuân Mai.
Tổng diện tích đất trong ranh giới của quy hoạch chi tiết khoảng 27,4ha. Quy mô dân số khoảng 3.456 người. Dự án đáp ứng nhu cầu tái định cư, giải phóng mặt bằng tuyến đường Quốc lộ 6 (đoạn Ba La - Xuân Mai).
Bảng tổng họp số liệu sử dụng đất trong phạm vi quy hoạch:
|
TT |
Chức năng sử dụng đất |
Diện tích |
Tỷ lệ |
Chỉ tiêu |
|
(ha) |
(%) |
(m2/ng, cháu, hs) |
||
|
I |
Đất đường giao thông khu vực |
6,18 |
22,5 |
17,9 |
|
n |
Đẩt cây xanh khu vực (01 ô đất quy hoach ký hiêu CXKV) ' |
1,12 |
4,1 |
3,2 |
|
III |
Đất hồ điều hòa khu vực (01 ô đất quy hoạch ký hiệu HĐH) ' |
1,8 |
6,6 |
5,2 |
|
IV |
Đất mương khu vực (gồm 02 ô đất quy hoạch kỷ hiệu MKV1, MKV2) |
0,98 |
3,6 |
2,8 |
|
V |
Đất đơn vi ở |
17,32 |
63,2 |
50,1 |
|
1 |
Đất nhà ở liên kế (gồm 45 ô đất quy hoạch ký hiệu từ LK1+LK45) |
7,4 |
27 |
21,4 |
|
2 |
Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở (gồm 04 ô đất quy hoạch ký hiệu từ CX1+CX4) |
1,5 |
5,4 |
4,2 |
|
3 |
Đất công cộng đơn vị ở (gồm 03 ô đất quy hoach kỷ hiêu từ CC1-CC3) |
0,7 |
2,55 |
2,1 |
|
4 |
Đất nhà trẻ, mẫu giáo (01 ô đất quy hoạch ký hiệu NT) |
0,3 |
1,1 |
0,8 15,8m2/cháu) |
|
5 |
Đât trường Tiêu học (01 ô đâí quy hoạch ký hiệu TH) |
0,37 |
1,35 |
1,06 (~ 16,3m2/học sinh) |
|
6 |
Đât trường Trung học cơ sở (01 ô đât quy hoach ký hiêu THCS) ' |
0,3 |
1,1 |
0,86 (~ I5,6m2/học sinh) |
|
7 |
Đất bãi đỗ xe (gồm 02 ô đất quy hoạch ký hiệu Pl, P2) |
0,24 |
0,9 |
0,7 |
|
8 |
Đất hạ tầng kỹ thuật (gồm 03 ô đất quy hoạch ký hiệu từ HTKT1+HTKT3) ' |
0,47 |
1,7 |
1,4 |
|
9 |
Đât đường giao thông |
6,07 |
22,1 |
17,6 |
|
TONG CỌNG |
27,4 |
100 |
||
Bảng thống kê chức năng sử dụng đất, các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc
|
TT |
Chức năng sử dụng đất |
Ký hiệu |
Diện tích đất |
Diện tích xây dựng |
rp X Tông diện tích sàn |
Mật đọ xây dựng |
Tâng cao công trình |
Hệ sô sử dụng đất |
Số lô đất |
Dân sổ |
||||||
|
(m2) |
(m2) |
(m2) |
(%) |
(tâng) |
(lân) |
(lô) |
(người) |
|||||||||
|
I |
Đất đường giao thông khu vực |
61836 |
||||||||||||||
|
II |
Đất cây xanh khu vưc |
CXK V |
11218 |
561 |
561 |
5 |
1 |
0,05 |
||||||||
|
III |
Đất hồ điều hòa khu vưc |
HĐH |
18000 |
|||||||||||||
|
IV |
Đất mương khu vưc |
MKV |
9796 |
|||||||||||||
|
1 |
Đất mương khu vưc |
MKV 1 |
2589 |
|||||||||||||
|
2 |
Đất mương khu vưc |
MKV 2 |
7207 |
|||||||||||||
|
V |
Đất đơn vị ở |
173293 |
63160 |
308.03 8 |
36,4 |
1-5 |
1,8 |
864 |
3456 |
|||||||
|
1 |
Đất nhà ở liên kế |
LK |
74023 |
54.312 |
282.42 0 |
73,4 |
5 |
3,8 |
864 |
3456 |
||||||
|
1.1 |
Đất nhà ở liên kế |
LK1 |
1736 |
1264 |
6573 |
72,8 |
5 |
3,8 |
18 |
72 |
||||||
|
1.2 |
Đất nhà ở liên kế |
LK2 |
1568 |
1142 |
5938 |
72,8 |
5 |
3,8 |
18 |
72 |
||||||
|
1.3 |
Đất nhà ở liên kế |
LK3 |
1418 |
1032 |
5366 |
72,8 |
5 |
3,8 |
16 |
64 |
||||||
|
1.4 |
Đất nhà ở liên kế |
LK4 |
1666 |
1213 |
6308 |
72,8 |
5 |
3,8 |
18 |
72 |
||||||
|
1.5 |
Đất nhà ở liên kế |
LK5 |
1568 |
1142 |
5938 |
72,8 |
5 |
3,8 |
18 |
72 |
||||||
|
1.6 |
Đất nhà ở liên kế |
LK6 |
1418 |
1032 |
5366 |
72,8 |
5 |
3,8 |
16 |
64 |
||||||
|
1.7 |
Đất nhà ờ liên kế |
LK7 |
1391 |
1011 |
5257 |
72,7 |
5 |
3,8 |
16 |
64 |
||||||
|
1.8 |
Đất nhà ở liên kế |
LK8 |
1394 |
1013 |
5268 |
72,7 |
5 |
3,8 |
16 |
64 |
||||||
|
1.9 |
Đât nhà ờ liên kê |
LK9 |
1552 |
1128 |
5866 |
72,7 |
5 |
3,8 |
18 |
72 |
||||||
|
1.10 |
Đất nhà ở liên kế |
LK10 |
1391 |
1008 |
5242 |
72,5 |
5 |
3,8 |
16 |
64 |
||||||
|
1.11 |
Đất nhà ờ liên kế |
LK11 |
1394 |
1011 |
5257 |
72,5 |
5 |
3,8 |
16 |
64 |
||||||
|
1.12 |
Đất nhà ở liên kế |
LK12 |
1448 |
1050 |
5460 |
72,5 |
5 |
3,8 |
16 |
64 |
||||||
|
1.13 |
Đất nhà ở liên kế |
LK13 |
1391 |
1008 |
5242 |
72,5 |
5 |
3,8 |
16 |
64 |
||||||
|
1.14 |
Đất nhà ở liên kế |
LK14 |
1394 |
1011 |
5257 |
72,5 |
5 |
3,8 |
16 |
64 |
||||||
|
1.15 |
Đất nhà ở liên kế |
LK15 |
1448 |
1050 |
5460 |
72,5 |
5 |
3,8 |
16 |
64 |
||||||
|
1.16 |
Đất nhà ở liên kế |
LK16 |
1603 |
1111 |
5777 |
69,3 |
5 |
3,6 |
18 |
72 |
||||||
|
1.17 |
Đất nhà ở liên kế |
LK17 |
1603 |
1111 |
5777 |
69,3 |
5 |
3,6 |
18 |
72 |
||||||
|
1.18 |
Đất nhà ở liên kế |
LK18 |
1603 |
1111 |
5777 |
69,3 |
5 |
3,6 |
18 |
72 |
||||||
|
1.19 |
Đất nhà ở liên kế |
LK19 |
1801 |
1335 |
6942 |
74,1 |
5 |
3,9 |
24 |
96 |
||||||
|
1.20 |
Đất nhà ờ liên kế |
LK20 |
1802 |
1335 |
6942 |
74,1 |
5 |
3,9 |
24 |
96 |
||||||
|
1.21 |
Đất nhà ở liên kế |
LK21 |
1969 |
1496 |
7779 |
76 |
5 |
4 |
24 |
96 |
||||||
|
1.22 |
Đất nhà ở liên kế |
LK22 |
1968 |
1496 |
7779 |
76 |
5 |
4 |
24 |
96 |
||||||
|
1.23 |
Đất nhà ở liên kế |
LK23 |
1968 |
1496 |
7779 |
76 |
5 |
4 |
24 |
96 |
||||||
|
1.24 |
Đất nhà ở liên kế |
LK24 |
1969 |
1496 |
7779 |
76 |
5 |
4 |
24 |
96 |
||||||
|
1.25 |
Đất nhà ở liên kế |
LK25 |
1891 |
1390 |
7228 |
73,5 |
5 |
3,8 |
24 |
96 |
||||||
|
1.26 |
Đât nhà ờ liên kê |
LK26 |
1612 |
1185 |
6162 |
73,5 |
5 |
3,8 |
21 |
84 |
||||||
|
1.27 |
Đất nhà ở liên kế |
LK27 |
1954 |
1423 |
7400 |
72,8 |
5 |
3,8 |
22 |
88 |
||||||
|
1.28 |
Đất nhà ở liên kế |
LK-28 |
2282 |
1689 |
8783 |
74 |
5 |
3,8 |
28 |
112 |
||||||
|
1.29 |
Đất nhà ở liên kế |
LK29 |
1552 |
1167 |
6068 |
75,2 |
5 |
3,9 |
16 |
64 |
||||||
|
1.30 |
Đất nhà ở liên kế |
LK30 |
1552 |
1167 |
6068 |
75,2 |
5 |
3,9 |
16 |
64 |
||||||
|
1.31 |
Đất nhà ở liên kế |
LK31 |
1418 |
1031 |
5361 |
72,7 |
5 |
3,8 |
16 |
64 |
||||||
|
1.32 |
Đất nhà ở liên kế |
LK32 |
1568 |
1140 |
5928 |
72,7 |
5 |
3,8 |
18 |
72 |
||||||
|
1.33 |
Đất nhà ở liên kế |
LK33 |
1568 |
1140 |
5928 |
72,7 |
5 |
3,8 |
18 |
72 |
||||||
|
1.34 |
Đất nhà ở liên kế |
LK34 |
1522 |
1091 |
5673 |
71,7 |
5 |
3,7 |
16 |
64 |
||||||
|
1.35 |
Đất nhà ở liên kế |
LK35 |
1418 |
1017 |
5288 |
71,7 |
5 |
3,7 |
16 |
64 |
||||||
|
1.36 |
Đất nhà ở liên kế |
LK36 |
1418 |
1015 |
5278 |
71,6 |
5 |
3,7 |
16 |
64 |
||||||
|
1.37 |
Đất nhà ở liên kế |
LK37 |
1388 |
994 |
5169 |
71,6 |
5 |
3,7 |
15 |
60 |
||||||
|
1.38 |
Đất nhà ở liên kế |
LK38 |
1161 |
828 |
4306 |
71,3 |
5 |
3,7 |
12 |
48 |
||||||
|
1.39 |
Đất nhà ở liên kế |
LK39 |
1418 |
1011 |
5257 |
71,3 |
5 |
3,7 |
16 |
64 |
||||||
|
1.40 |
Đất nhà ở liên kế |
LK40 |
2309 |
1720 |
8944 |
74,5 |
5 |
3,9 |
30 |
120 |
||||||
|
1.41 |
Đất nhà ở liên kế |
LK41 |
1948 |
1451 |
7545 |
74,5 |
5 |
3,9 |
26 |
104 |
||||||
|
1.42 |
Đất nhà ở liên kế |
LK42 |
2128 |
1619 |
8419 |
76,1 |
5 |
4 |
26 |
104 |
||||||
|
1.43 |
Đất nhà ở liên kế |
LK43 |
1961 |
1492 |
7758 |
76,1 |
5 |
4 |
23 |
92 |
||||||
|
1.44 |
Đất nhà ở liên kế |
LK44 |
1364 |
1031 |
5361 |
75,6 |
5 |
3,9 |
15 |
60 |
||||||
|
1.45 |
Đất nhà ở liên kế |
LK45 |
2128 |
1609 |
8367 |
75,6 |
5 |
3,9 |
26 |
104 |
||||||
|
2 |
Đất cây xanh, TDTT đơn vi ử |
cx |
14657 |
316 |
316 |
5 |
1 |
0,02 |
||||||||
|
2.1 |
Đât cây xanh đơn vi ở |
CX1 |
5207 |
|||||||||||||
|
2.2 |
Đât cây xanh đơn vi ở |
CX2 |
3139 |
|||||||||||||
|
2.3 |
Đất cây xanh, TDTT đơn vi ở |
CX3 |
3461 |
173 |
173 |
5 |
1 |
0,05 |
||||||||
|
2.4 |
Đât cây xanh, TDTT đơn vi ở |
CX4 |
2850 |
143 |
143 |
5 |
1 |
0,05 |
||||||||
|
3 |
Đất công cộng đơn vị ở |
cc |
7401 |
2961 |
10530 |
40 |
2-5 |
1,4 |
||||||||
|
3.1 |
Đât công cộng đơn vi ở |
CC1 |
3840 |
1536 |
7680 |
40 |
5 |
2 |
||||||||
|
3.2 |
Đât công cộng đơn vi ở |
CC2 |
1514 |
606 |
1212 |
40 |
2 |
0,8 |
||||||||
|
3.3 |
Đât công cộng đơn vi ở |
CC3 |
2047 |
819 |
1638 |
40 |
2 |
0,8 |
||||||||
|
4 |
Đất nhà trẻ, mẫu giáo |
NT |
2739 |
1096 |
3288 |
40 |
3 |
1,2 |
||||||||
|
5 |
Đất trưcmg Tiểu hoc |
TH |
3676 |
1470 |
4410 |
40 |
3 |
1,2 |
||||||||
|
6 |
Đất trường Trung học cơ sở |
THCS |
2963 |
1185 |
3555 |
40 |
3 |
1,2 |
||||||||
|
7 |
Đất bãi đỗ xe |
p |
2.421 |
121 |
121 |
5 |
1 |
0,05 |
||||||||
|
7.1 |
Đất bãi đỗ xe tập trung |
P1 |
1.580 |
79 |
79 |
5 |
1 |
0,05 |
||||||||
-
TP.HCM phê duyệt đấu giá hàng loạt khu đất, có khu giá khởi điểm 375 tỷ đồng -
Văn Phú tung chính sách bán hàng dự án Vlasta Premier - Phú Thuận dịp lễ Vu Lan -
Anh Nguyen Oceanfront Horizon: Lợi thế vượt trội của căn hộ biển sở hữu lâu dài tại trung tâm Nha Trang -
Dự án resort 4.500 tỷ đồng ven biển Bảo Ninh vẫn “án binh bất động”
-
Giá bán căn hộ chung cư bình quân tại Hà Nội khoảng 123 triệu đồng/m² -
Thuê đất 50 năm, dự án chưa vận hành đã “hao hụt” nhiều năm vì chờ thủ tục -
The Essence Wing - Thượng lưu tĩnh tại từ 5 chất sống giàu giá trị -
Đà Nẵng chấp thuận đầu tư Chung cư 13 Nguyễn Chí Thanh, tổng vốn hơn 122 tỷ đồng -
Bất động sản quý II/2026: Nguồn cung tăng, thanh khoản giảm -
Báo quốc tế nhận diện sự dịch chuyển trong phát triển đô thị toàn cầu từ câu chuyện Việt Nam -
Đấu giá lần thứ 4 tìm chủ đầu tư khu đô thị rộng hơn 200 ha tại Gia Lai
-
FPT và PVFCCo-Phú Mỹ hoàn thành triển khai Digital Twin tại Nhà máy Đạm Phú Mỹ -
BAC A BANK thúc đẩy chuyển đổi số, hướng tới hệ sinh thái tài chính trong kỷ nguyên tài sản số -
Motorola ra mắt razr fold-smartphone gập dọc dạng sách đầu tiên, tại Việt Nam -
Từ căn xưởng 80 m² đến hành trình hơn 30 năm xây dựng thương hiệu Thuận Phong -
EVF nới room ngoại lên 50%, tăng vốn và kiện toàn bộ máy -
81 năm Quốc khánh 2/9: Khát vọng tự chủ kinh tế và dấu ấn nhôm Nam Sung

