-
Quy định mới về hoạt động bảo hiểm tiền gửi -
Vĩnh Long báo cáo kết quả nghiên cứu, triển khai dự án cao tốc vốn dự kiến 93.809 tỷ đồng -
Đắk Lắk công khai loạt dự án năng lượng phù hợp Quy hoạch điện VIII -
Các khu công nghiệp, khu kinh tế Hải Phòng thu hút FDI đạt 2,931 tỷ USD trong 6 tháng -
Dòng vốn FDI chuyển từ lượng sang chất -
Nghị quyết số 10-NQ/TW mở chương mới cho thu hút FDI
Ngày 3/8/2021 là thời hạn cuối cùng để chủ đầu tư các nhà máy điện gió phải gửi văn bản và hồ sơ theo quy định cho bên mua điện muộn để kịp mốc 90 ngày để được hưởng giá điện gió hiện nay theo Quyết định 39/QĐ-TTg.
Đây là dựa vào Thông tư số 02/2019/TT-BCT ngày 15/01/2019 của Bộ Công Thương về Quy định thực hiện phát triển dự án điện gió và Hợp đồng mua bán điện mẫu cho dự án điện gió: trước 90 ngày trước ngày vận hành thương mại, Bên bán điện có trách nhiệm gửi Bên mua điện Dự thảo quy trình chạy thử nghiệm thu của Nhà máy điện phù hợp với các quy địh hiện hành và các tiêu chuẩn công nghệ của Nhà máy điện gió để hai bên thống nhất xác định Ngày vận hành thương mại và tính toán sản lượng điện chạy thử nghiệm của Nhà máy điện.
Như vậy, để có thể đáp ứng điều kiện hạn nộp hồ sơ chạy thử nghiệm thu chuẩn bị đề nghị công nhận Ngày vận hành thương mại (COD) trước thời điểm 31/10/2021 thì ngày 3/8/2021 là thời hạn cuối cùng.
Đến thời điểm đầu tháng 8/2021, đã có 21 nhà máy điện gió với tổng công suất là 819 MW vào vận hành thương mại. EVN sẽ tiếp tục cập nhật và thông tin về tiến độ công nhận vận hành thương mại (COD) các dự án điện gió trước thời điểm 31/10/2021.
DANH SÁCH CÁC NHÀ MÁY ĐIỆN GIÓ ĐÃ GỬI HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THỬ NGHIỆM COD ĐẾN THỜI ĐIỂM NGÀY 3/8/2021
|
STT |
Tên nhà máy điện gió |
Công suất đăng ký thử nghiệm COD (MW) |
|
1 |
7A |
50.00 |
|
2 |
Amaccao Quảng Trị 1 |
49.20 |
|
3 |
Bạc Liêu - Giai Đoạn 3 |
15.00 |
|
4 |
BIM |
88.00 |
|
5 |
Bình Đại |
30.00 |
|
6 |
Bình Đại 2 |
49.00 |
|
7 |
Bình Đại 3 |
49.00 |
|
8 |
BT1 |
109.20 |
|
9 |
BT2 - Giai đoạn 1 |
100.80 |
|
10 |
BT2 - Giai đoạn 2 |
42.00 |
|
11 |
Cầu Đất |
60.00 |
|
12 |
Chơ Long |
155.00 |
|
13 |
Công Lý Sóc Trăng - Giai Đoạn 1 |
30.00 |
|
14 |
Cư Né 1 |
49.80 |
|
15 |
Cư Né 2 |
49.90 |
|
16 |
Cửu An |
46.20 |
|
17 |
Chế Biến Tây Nguyên |
49.50 |
|
18 |
Đăk Hòa |
49.50 |
|
19 |
Đăk N'Drung 2 |
96.90 |
|
20 |
Đăk N'Drung 3 |
100.00 |
|
21 |
Đông Hải 1 - Giai Đoạn 2 |
50.00 |
|
22 |
Đông Hải 1 - Trà Vinh |
100.00 |
|
23 |
Ea Nam |
400.00 |
|
24 |
Gelex 1 |
29.40 |
|
25 |
Gelex 2 |
29.40 |
|
26 |
Gelex 3 |
29.40 |
|
27 |
Hàn Quốc - Trà Vinh |
48.00 |
|
28 |
Hanbaram |
117.00 |
|
29 |
HBRE Chư Prông |
50.00 |
|
30 |
Hiệp Thạnh |
77.30 |
|
31 |
Hòa Bình 1 - Giai đoạn 2 |
50.00 |
|
32 |
Hòa Bình 2 |
50.00 |
|
33 |
Hòa Bình 5 - Giai đoạn 1 |
79.80 |
|
34 |
Hòa Đông |
30.00 |
|
35 |
Hòa Đông 2 |
72.00 |
|
36 |
Hòa Thắng 1.2 |
72.00 |
|
37 |
Hòa Thắng 2.2 |
19.80 |
|
38 |
Hoàng Hải |
49.60 |
|
39 |
Hồng Phong 1 |
40.00 |
|
40 |
Hưng Hải Gia Lai |
100.00 |
|
41 |
Hướng Hiệp 1 |
30.00 |
|
42 |
Hướng Linh 3 |
28.80 |
|
43 |
Hướng Linh 4 |
30.00 |
|
44 |
Hướng Linh 7 |
29.40 |
|
45 |
Hướng Linh 8 |
25.20 |
|
46 |
Hướng Phùng 2 |
20.00 |
|
47 |
Hướng Phùng 3 |
29.40 |
|
48 |
Hướng Tân |
46.20 |
|
49 |
Ia Bang 1 |
50.00 |
|
50 |
Ia Le 1 |
100.00 |
|
51 |
Ia Pech |
49.50 |
|
52 |
Ia Pech 2 |
49.50 |
|
53 |
Ia Pết - Đak Đoa 1 |
99.00 |
|
54 |
Ia Pết - Đak Đoa 2 |
99.00 |
|
55 |
Kosy Bạc Liêu |
40.00 |
|
56 |
Krông Búk 1 |
49.80 |
|
57 |
Krông Búk 2 |
49.80 |
|
58 |
Lạc Hòa |
30.00 |
|
59 |
Lạc Hòa - Giai đoạn 1 |
30.00 |
|
60 |
Lạc Hòa 2 |
129.90 |
|
61 |
Liên Lập |
48.00 |
|
62 |
Lợi Hải 2 |
28.80 |
|
63 |
Nam Bình 1 |
29.70 |
|
64 |
Nhơn Hòa 1 |
50.00 |
|
65 |
Nhơn Hòa 2 |
50.00 |
|
66 |
Nhơn Hội - Giai đoạn 1 |
30.00 |
|
67 |
Nhơn Hội - Giai đoạn 2 |
30.00 |
|
68 |
Phát Triển Miền Núi |
49.50 |
|
69 |
Phong Điện 1 - Bình Thuận GĐ2 |
29.70 |
|
70 |
Phong Huy |
48.00 |
|
71 |
Phong Liệu |
48.00 |
|
72 |
Phong Nguyên |
48.00 |
|
73 |
Phú Lạc Giai đoạn 2 |
25.20 |
|
74 |
Phước Hữu - Duyên Hải 1 |
29.70 |
|
75 |
Phước Minh |
27.20 |
|
76 |
Phương Mai 1 |
26.40 |
|
77 |
Quốc Vinh Sóc Trăng |
30.00 |
|
78 |
Song An |
46.20 |
|
79 |
Số 3 (V2-1) Sóc Trăng |
29.40 |
|
80 |
Số 5 - Thạnh Hải 1 |
30.00 |
|
81 |
Số 5 - Thạnh Hải 2 |
30.00 |
|
82 |
Số 5 - Thạnh Hải 3 |
30.00 |
|
83 |
Số 5 - Thạnh Hải 4 |
30.00 |
|
84 |
Số 5 Ninh Thuận |
46.20 |
|
85 |
Số 7 Sóc Trăng |
29.40 |
|
86 |
Tài Tâm |
48.00 |
|
87 |
Tân Ân 1 - Giai đoạn 1 |
25.00 |
|
88 |
Tân Ân 1 - GĐ 2021-2025 - 30MW |
29.40 |
|
89 |
Tân Ân 1 - GĐ 2021-2025 - 45MW |
45.00 |
|
90 |
Tân Linh |
46.20 |
|
91 |
Tân Phú Đông 2 |
50.00 |
|
92 |
Tân Tấn Nhật - Đăk Glei |
50.00 |
|
93 |
Tân Thuận - Giai đoạn 1 |
25.00 |
|
94 |
Tân Thuận - Giai đoạn 2 |
50.00 |
|
95 |
Thái Hòa |
90.00 |
|
96 |
Thanh Phong Giai đoạn 1 |
29.70 |
|
97 |
Thuận Nam (Hàm Cường 2) |
20.00 |
|
98 |
Thuận Nhiên Phong |
30.40 |
|
99 |
V1-2 Trà Vinh |
48.00 |
|
100 |
V1-3 Trà Vinh |
48.00 |
|
101 |
Viên An |
49.60 |
|
102 |
VPL Bến Tre |
29.40 |
|
103 |
Win Energy Chính Thắng |
49.80 |
|
104 |
Yang Trung |
145.00 |
|
105 |
Hải Anh |
40.00 |
|
106 |
Sunpro |
29.40 |
-
Các khu công nghiệp, khu kinh tế Hải Phòng thu hút FDI đạt 2,931 tỷ USD trong 6 tháng -
Dòng vốn FDI chuyển từ lượng sang chất -
Nghị quyết số 10-NQ/TW mở chương mới cho thu hút FDI -
Điều chỉnh nâng tổng mức đầu tư dự án Nhà máy điện gió SCI Tân Thành -
ACV chốt mốc khai thác thương mại Sân bay Long Thành từ ngày 1/12/2026 -
Phê duyệt đề cương lập Quy hoạch chi tiết Cảng hàng không quốc tế Long Thành -
Lâm Đồng tiếp tục rà soát để tháo gỡ khó khăn, vướng mắc cho 245 dự án
-
Điều gì đang định hình nhịp tăng trưởng mới của Bảo Tín Mạnh Hải? -
Sân chơi "Ngày Dinh dưỡng cộng đồng": Herbalife Việt Nam tiếp sức người trẻ xóa bỏ tình trạng lười vận động
-
Hạ tầng năng lượng thông minh nâng sức hút FDI công nghệ cao -
Kế hoạch 100 ngày xử lý dứt điểm các điểm nghẽn về chuyển đổi số -
Vedan Việt Nam tổ chức "Tháng hành động về An toàn, Vệ sinh lao động năm 2026" -
AMY GRUPO tổ chức Investor Roadshow 2026: "Vươn tầm vị thế - Lan tỏa thành công"
