-
Ivory Villas & Resort “chiếm sóng” đầu tư bất động sản giá trị thực -
Gia Lai quy hoạch Quy Nhơn, Pleiku thành hai cực đô thị động lực của tỉnh
-
Quảng Ngãi gỡ vướng cho dự án khu đô thị hơn 9.700 tỷ đồng -
Giá bất động sản tăng, lợi nhuận vẫn bị lãi vay bào mòn -
Đảo Ngọc - Gia sản truyền đời bên một điểm đến đang thành hình -
Bốc thăm quyền mua Nhà ở xã hội OXH-2: Trao cơ hội an cư từ sự minh bạch, tâm huyết
![]() |
| Một đoạn Quốc lộ 6 qua Xuân Mai. |
Phía bắc Dự án giáp Quốc lộ 6 và Công ty cổ phần Chăn nuôi C.P. Việt Nam - Chi nhánh Xuân Mai Hà Nội; Các phía còn lại giáp đất nông nghiệp của thị trấn Xuân Mai.
Tổng diện tích đất trong ranh giới của quy hoạch chi tiết khoảng 27,4ha. Quy mô dân số khoảng 3.456 người. Dự án đáp ứng nhu cầu tái định cư, giải phóng mặt bằng tuyến đường Quốc lộ 6 (đoạn Ba La - Xuân Mai).
Bảng tổng họp số liệu sử dụng đất trong phạm vi quy hoạch:
|
TT |
Chức năng sử dụng đất |
Diện tích |
Tỷ lệ |
Chỉ tiêu |
|
(ha) |
(%) |
(m2/ng, cháu, hs) |
||
|
I |
Đất đường giao thông khu vực |
6,18 |
22,5 |
17,9 |
|
n |
Đẩt cây xanh khu vực (01 ô đất quy hoach ký hiêu CXKV) ' |
1,12 |
4,1 |
3,2 |
|
III |
Đất hồ điều hòa khu vực (01 ô đất quy hoạch ký hiệu HĐH) ' |
1,8 |
6,6 |
5,2 |
|
IV |
Đất mương khu vực (gồm 02 ô đất quy hoạch kỷ hiệu MKV1, MKV2) |
0,98 |
3,6 |
2,8 |
|
V |
Đất đơn vi ở |
17,32 |
63,2 |
50,1 |
|
1 |
Đất nhà ở liên kế (gồm 45 ô đất quy hoạch ký hiệu từ LK1+LK45) |
7,4 |
27 |
21,4 |
|
2 |
Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở (gồm 04 ô đất quy hoạch ký hiệu từ CX1+CX4) |
1,5 |
5,4 |
4,2 |
|
3 |
Đất công cộng đơn vị ở (gồm 03 ô đất quy hoach kỷ hiêu từ CC1-CC3) |
0,7 |
2,55 |
2,1 |
|
4 |
Đất nhà trẻ, mẫu giáo (01 ô đất quy hoạch ký hiệu NT) |
0,3 |
1,1 |
0,8 15,8m2/cháu) |
|
5 |
Đât trường Tiêu học (01 ô đâí quy hoạch ký hiệu TH) |
0,37 |
1,35 |
1,06 (~ 16,3m2/học sinh) |
|
6 |
Đât trường Trung học cơ sở (01 ô đât quy hoach ký hiêu THCS) ' |
0,3 |
1,1 |
0,86 (~ I5,6m2/học sinh) |
|
7 |
Đất bãi đỗ xe (gồm 02 ô đất quy hoạch ký hiệu Pl, P2) |
0,24 |
0,9 |
0,7 |
|
8 |
Đất hạ tầng kỹ thuật (gồm 03 ô đất quy hoạch ký hiệu từ HTKT1+HTKT3) ' |
0,47 |
1,7 |
1,4 |
|
9 |
Đât đường giao thông |
6,07 |
22,1 |
17,6 |
|
TONG CỌNG |
27,4 |
100 |
||
Bảng thống kê chức năng sử dụng đất, các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc
|
TT |
Chức năng sử dụng đất |
Ký hiệu |
Diện tích đất |
Diện tích xây dựng |
rp X Tông diện tích sàn |
Mật đọ xây dựng |
Tâng cao công trình |
Hệ sô sử dụng đất |
Số lô đất |
Dân sổ |
||||||
|
(m2) |
(m2) |
(m2) |
(%) |
(tâng) |
(lân) |
(lô) |
(người) |
|||||||||
|
I |
Đất đường giao thông khu vực |
61836 |
||||||||||||||
|
II |
Đất cây xanh khu vưc |
CXK V |
11218 |
561 |
561 |
5 |
1 |
0,05 |
||||||||
|
III |
Đất hồ điều hòa khu vưc |
HĐH |
18000 |
|||||||||||||
|
IV |
Đất mương khu vưc |
MKV |
9796 |
|||||||||||||
|
1 |
Đất mương khu vưc |
MKV 1 |
2589 |
|||||||||||||
|
2 |
Đất mương khu vưc |
MKV 2 |
7207 |
|||||||||||||
|
V |
Đất đơn vị ở |
173293 |
63160 |
308.03 8 |
36,4 |
1-5 |
1,8 |
864 |
3456 |
|||||||
|
1 |
Đất nhà ở liên kế |
LK |
74023 |
54.312 |
282.42 0 |
73,4 |
5 |
3,8 |
864 |
3456 |
||||||
|
1.1 |
Đất nhà ở liên kế |
LK1 |
1736 |
1264 |
6573 |
72,8 |
5 |
3,8 |
18 |
72 |
||||||
|
1.2 |
Đất nhà ở liên kế |
LK2 |
1568 |
1142 |
5938 |
72,8 |
5 |
3,8 |
18 |
72 |
||||||
|
1.3 |
Đất nhà ở liên kế |
LK3 |
1418 |
1032 |
5366 |
72,8 |
5 |
3,8 |
16 |
64 |
||||||
|
1.4 |
Đất nhà ở liên kế |
LK4 |
1666 |
1213 |
6308 |
72,8 |
5 |
3,8 |
18 |
72 |
||||||
|
1.5 |
Đất nhà ở liên kế |
LK5 |
1568 |
1142 |
5938 |
72,8 |
5 |
3,8 |
18 |
72 |
||||||
|
1.6 |
Đất nhà ở liên kế |
LK6 |
1418 |
1032 |
5366 |
72,8 |
5 |
3,8 |
16 |
64 |
||||||
|
1.7 |
Đất nhà ờ liên kế |
LK7 |
1391 |
1011 |
5257 |
72,7 |
5 |
3,8 |
16 |
64 |
||||||
|
1.8 |
Đất nhà ở liên kế |
LK8 |
1394 |
1013 |
5268 |
72,7 |
5 |
3,8 |
16 |
64 |
||||||
|
1.9 |
Đât nhà ờ liên kê |
LK9 |
1552 |
1128 |
5866 |
72,7 |
5 |
3,8 |
18 |
72 |
||||||
|
1.10 |
Đất nhà ở liên kế |
LK10 |
1391 |
1008 |
5242 |
72,5 |
5 |
3,8 |
16 |
64 |
||||||
|
1.11 |
Đất nhà ờ liên kế |
LK11 |
1394 |
1011 |
5257 |
72,5 |
5 |
3,8 |
16 |
64 |
||||||
|
1.12 |
Đất nhà ở liên kế |
LK12 |
1448 |
1050 |
5460 |
72,5 |
5 |
3,8 |
16 |
64 |
||||||
|
1.13 |
Đất nhà ở liên kế |
LK13 |
1391 |
1008 |
5242 |
72,5 |
5 |
3,8 |
16 |
64 |
||||||
|
1.14 |
Đất nhà ở liên kế |
LK14 |
1394 |
1011 |
5257 |
72,5 |
5 |
3,8 |
16 |
64 |
||||||
|
1.15 |
Đất nhà ở liên kế |
LK15 |
1448 |
1050 |
5460 |
72,5 |
5 |
3,8 |
16 |
64 |
||||||
|
1.16 |
Đất nhà ở liên kế |
LK16 |
1603 |
1111 |
5777 |
69,3 |
5 |
3,6 |
18 |
72 |
||||||
|
1.17 |
Đất nhà ở liên kế |
LK17 |
1603 |
1111 |
5777 |
69,3 |
5 |
3,6 |
18 |
72 |
||||||
|
1.18 |
Đất nhà ở liên kế |
LK18 |
1603 |
1111 |
5777 |
69,3 |
5 |
3,6 |
18 |
72 |
||||||
|
1.19 |
Đất nhà ở liên kế |
LK19 |
1801 |
1335 |
6942 |
74,1 |
5 |
3,9 |
24 |
96 |
||||||
|
1.20 |
Đất nhà ờ liên kế |
LK20 |
1802 |
1335 |
6942 |
74,1 |
5 |
3,9 |
24 |
96 |
||||||
|
1.21 |
Đất nhà ở liên kế |
LK21 |
1969 |
1496 |
7779 |
76 |
5 |
4 |
24 |
96 |
||||||
|
1.22 |
Đất nhà ở liên kế |
LK22 |
1968 |
1496 |
7779 |
76 |
5 |
4 |
24 |
96 |
||||||
|
1.23 |
Đất nhà ở liên kế |
LK23 |
1968 |
1496 |
7779 |
76 |
5 |
4 |
24 |
96 |
||||||
|
1.24 |
Đất nhà ở liên kế |
LK24 |
1969 |
1496 |
7779 |
76 |
5 |
4 |
24 |
96 |
||||||
|
1.25 |
Đất nhà ở liên kế |
LK25 |
1891 |
1390 |
7228 |
73,5 |
5 |
3,8 |
24 |
96 |
||||||
|
1.26 |
Đât nhà ờ liên kê |
LK26 |
1612 |
1185 |
6162 |
73,5 |
5 |
3,8 |
21 |
84 |
||||||
|
1.27 |
Đất nhà ở liên kế |
LK27 |
1954 |
1423 |
7400 |
72,8 |
5 |
3,8 |
22 |
88 |
||||||
|
1.28 |
Đất nhà ở liên kế |
LK-28 |
2282 |
1689 |
8783 |
74 |
5 |
3,8 |
28 |
112 |
||||||
|
1.29 |
Đất nhà ở liên kế |
LK29 |
1552 |
1167 |
6068 |
75,2 |
5 |
3,9 |
16 |
64 |
||||||
|
1.30 |
Đất nhà ở liên kế |
LK30 |
1552 |
1167 |
6068 |
75,2 |
5 |
3,9 |
16 |
64 |
||||||
|
1.31 |
Đất nhà ở liên kế |
LK31 |
1418 |
1031 |
5361 |
72,7 |
5 |
3,8 |
16 |
64 |
||||||
|
1.32 |
Đất nhà ở liên kế |
LK32 |
1568 |
1140 |
5928 |
72,7 |
5 |
3,8 |
18 |
72 |
||||||
|
1.33 |
Đất nhà ở liên kế |
LK33 |
1568 |
1140 |
5928 |
72,7 |
5 |
3,8 |
18 |
72 |
||||||
|
1.34 |
Đất nhà ở liên kế |
LK34 |
1522 |
1091 |
5673 |
71,7 |
5 |
3,7 |
16 |
64 |
||||||
|
1.35 |
Đất nhà ở liên kế |
LK35 |
1418 |
1017 |
5288 |
71,7 |
5 |
3,7 |
16 |
64 |
||||||
|
1.36 |
Đất nhà ở liên kế |
LK36 |
1418 |
1015 |
5278 |
71,6 |
5 |
3,7 |
16 |
64 |
||||||
|
1.37 |
Đất nhà ở liên kế |
LK37 |
1388 |
994 |
5169 |
71,6 |
5 |
3,7 |
15 |
60 |
||||||
|
1.38 |
Đất nhà ở liên kế |
LK38 |
1161 |
828 |
4306 |
71,3 |
5 |
3,7 |
12 |
48 |
||||||
|
1.39 |
Đất nhà ở liên kế |
LK39 |
1418 |
1011 |
5257 |
71,3 |
5 |
3,7 |
16 |
64 |
||||||
|
1.40 |
Đất nhà ở liên kế |
LK40 |
2309 |
1720 |
8944 |
74,5 |
5 |
3,9 |
30 |
120 |
||||||
|
1.41 |
Đất nhà ở liên kế |
LK41 |
1948 |
1451 |
7545 |
74,5 |
5 |
3,9 |
26 |
104 |
||||||
|
1.42 |
Đất nhà ở liên kế |
LK42 |
2128 |
1619 |
8419 |
76,1 |
5 |
4 |
26 |
104 |
||||||
|
1.43 |
Đất nhà ở liên kế |
LK43 |
1961 |
1492 |
7758 |
76,1 |
5 |
4 |
23 |
92 |
||||||
|
1.44 |
Đất nhà ở liên kế |
LK44 |
1364 |
1031 |
5361 |
75,6 |
5 |
3,9 |
15 |
60 |
||||||
|
1.45 |
Đất nhà ở liên kế |
LK45 |
2128 |
1609 |
8367 |
75,6 |
5 |
3,9 |
26 |
104 |
||||||
|
2 |
Đất cây xanh, TDTT đơn vi ử |
cx |
14657 |
316 |
316 |
5 |
1 |
0,02 |
||||||||
|
2.1 |
Đât cây xanh đơn vi ở |
CX1 |
5207 |
|||||||||||||
|
2.2 |
Đât cây xanh đơn vi ở |
CX2 |
3139 |
|||||||||||||
|
2.3 |
Đất cây xanh, TDTT đơn vi ở |
CX3 |
3461 |
173 |
173 |
5 |
1 |
0,05 |
||||||||
|
2.4 |
Đât cây xanh, TDTT đơn vi ở |
CX4 |
2850 |
143 |
143 |
5 |
1 |
0,05 |
||||||||
|
3 |
Đất công cộng đơn vị ở |
cc |
7401 |
2961 |
10530 |
40 |
2-5 |
1,4 |
||||||||
|
3.1 |
Đât công cộng đơn vi ở |
CC1 |
3840 |
1536 |
7680 |
40 |
5 |
2 |
||||||||
|
3.2 |
Đât công cộng đơn vi ở |
CC2 |
1514 |
606 |
1212 |
40 |
2 |
0,8 |
||||||||
|
3.3 |
Đât công cộng đơn vi ở |
CC3 |
2047 |
819 |
1638 |
40 |
2 |
0,8 |
||||||||
|
4 |
Đất nhà trẻ, mẫu giáo |
NT |
2739 |
1096 |
3288 |
40 |
3 |
1,2 |
||||||||
|
5 |
Đất trưcmg Tiểu hoc |
TH |
3676 |
1470 |
4410 |
40 |
3 |
1,2 |
||||||||
|
6 |
Đất trường Trung học cơ sở |
THCS |
2963 |
1185 |
3555 |
40 |
3 |
1,2 |
||||||||
|
7 |
Đất bãi đỗ xe |
p |
2.421 |
121 |
121 |
5 |
1 |
0,05 |
||||||||
|
7.1 |
Đất bãi đỗ xe tập trung |
P1 |
1.580 |
79 |
79 |
5 |
1 |
0,05 |
||||||||
-
Đảo Ngọc - Gia sản truyền đời bên một điểm đến đang thành hình -
Bốc thăm quyền mua Nhà ở xã hội OXH-2: Trao cơ hội an cư từ sự minh bạch, tâm huyết -
The An Group ra mắt The An Second Home và công bố dòng Suite thời hạn thuê 5 năm -
Tấp nập người tham quan nhà mẫu "căn hộ chuẩn xanh giữa lòng Biên Hòa" -
Giải mã sức hút của dòng nhà phố liền kề 60 m² tại Vinhomes Global Gate Hạ Long -
Tạo nền kiến trúc Việt Nam hiện đại, giàu bản sắc văn hóa trong kỷ nguyên mới -
Lợi thế của người chuyển đến sau tại Ocean City: Cả một thành phố hoàn chỉnh, sôi động chờ sẵn
-
THB Việt Nam tưng bừng khai trương cửa hàng mới: Giảm đến 5% sản phẩm Bosch, quà tặng ngập tràn -
Đạt Phước khởi công xây dựng dự án Serena Riverside -
Hành trình từ một triệu cây xanh đến triệu tác động lành cùng Panasonic sống khỏe góp xanh -
Chủ tịch Tập đoàn BRG Nguyễn Thị Nga được phong tặng danh hiệu Anh hùng Lao động thời kỳ đổi mới -
Cathay hợp nhất các hoạt động kinh doanh bảo hiểm và ngân hàng dưới một thương hiệu mới -
Hai TTTM AEONMALL dự kiến khai trương trong quý IV/2026 - tiếp nối hành trình cùng địa phương kiến tạo những giá trị mới

